gốc ghép
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây hoặc phần thân cây (thường là phần gốc và rễ) được chọn để ghép một cành, chồi hoặc mắt ghép từ một cây khác lên trên. Trong kỹ thuật nhân giống cây trồng, gốc ghép là bộ phận cung cấp hệ thống rễ và sức sống cơ bản cho cây sau khi ghép.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chọn gốc ghép khỏe mạnh là bước quan trọng đầu tiên để ghép cây thành công.
- Cây cam này phát triển tốt nhờ gốc ghép có khả năng chịu hạn.
- Anh ấy đã ghép chồi bưởi da xanh lên gốc ghép là cây bưởi chua.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chuẩn bị gốc ghép": chỉ công đoạn chọn lọc và xử lý phần cây sẽ dùng làm gốc trước khi tiến hành ghép.
- Việc chuẩn bị gốc ghép phải được thực hiện cẩn thận để đảm bảo tỷ lệ sống cao.
- "tương thích gốc ghép": nói đến sự phù hợp giữa cành ghép và gốc ghép về mặt sinh học.
- Sự tương thích gốc ghép quyết định khả năng liền mô và phát triển của cây sau này.
Biến thể và từ liên quan
- Cành ghép / Mắt ghép (danh từ): Phần cây (cành non hoặc chồi) được lấy từ cây mẹ để ghép lên gốc ghép.
- Chất lượng của cành ghép ảnh hưởng trực tiếp đến đặc tính quả sau này.
- Ghép cây (động từ): Kỹ thuật nhân giống bằng cách kết hợp gốc ghép và cành ghép.
- Kỹ thuật ghép cây giúp tạo ra cây giống mang ưu điểm của cả hai phần.
Từ đồng nghĩa
- Gốc (trong ngữ cảnh nhân giống): Có thể dùng với nghĩa tương tự gốc ghép.
- Thân gốc: Nhấn mạnh phần thân sát gốc dùng để ghép.
Thuật ngữ chuyên ngành liên quan
- Gốc ghép gieo hạt: Gốc ghép được tạo ra bằng phương pháp gieo hạt.
- Ưu điểm của gốc ghép gieo hạt là bộ rễ cọc khỏe.
- Gốc ghép chiết / giâm cành: Gốc ghép được tạo ra từ phương pháp nhân giống vô tính như chiết, giâm cành.
- Gốc ghép chiết thường giữ nguyên đặc tính tốt của cây mẹ.